IDN (Tên miền quốc tế hóa)

IDN là tên miền bao gồm các ký tự từ bảng chữ cái không phải Latin (tiếng Trung, tiếng Ả Rập, Cyrillic, v.v.) hoặc ký tự Latin có dấu phụ. IDN được mã hóa bằng [[punycode|Punycode]] để tương thích với DNS.

Ví dụ

The domain 例え.jp (Japanese) is encoded in DNS as xn--r8jz45g.jp using Punycode.