URS (Thủ tục Đình chỉ Nhanh Thống nhất)
Embed This Widget
Add the script tag and a data attribute to embed this widget.
Embed via iframe for maximum compatibility.
<iframe src="https://tldfyi.com/iframe/glossary/urs/" width="420" height="400" frameborder="0" style="border:0;border-radius:10px;max-width:100%" loading="lazy"></iframe>
Paste this URL in WordPress, Medium, or any oEmbed-compatible platform.
https://tldfyi.com/glossary/urs/
Add a dynamic SVG badge to your README or docs.
[](https://tldfyi.com/glossary/urs/)
Use the native HTML custom element.
URS (Uniform Rapid Suspension) là cơ chế giải quyết tranh chấp nhãn hiệu được đơn giản hóa mà [[icann|ICANN]] giới thiệu cùng với [[new-gtld-program|Chương trình gTLD mới]] như một sự bổ sung cho [[udrp|UDRP]]. URS cung cấp biện pháp khắc phục nhanh hơn, ít tốn kém hơn — thường hoàn thành trong vài ngày — nhưng đình chỉ tên miền thay vì chuyển nhượng nó. Người khiếu nại phải đáp ứng tiêu chuẩn chứng cứ cao hơn UDRP (bằng chứng rõ ràng và thuyết phục về hành vi vi phạm) và chỉ có thể nhắm vào các trường hợp lạm dụng nhãn hiệu rõ ràng. Kết quả URS thành công sẽ khóa tên miền trong suốt thời gian đăng ký còn lại.
Ví dụ
A brand owner used URS to suspend typo-squatted domains like gooogle.shop within 72 hours of filing, preventing active harm without the longer UDRP process.